Bản dịch của từ 朱卷 trong tiếng Việt

朱卷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

朱卷 (Danh từ)

zhū juàn
01

Một loại bài văn chữ Hán màu đỏ () cuộn thành tập/特指中式用朱字或朱色稿本的文章集合如官府或私家用朱墨批注題寫的稿件

2.特指中式朱卷文章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giấy thi (bài thi) được người khác dùng mực đỏ sao chép để che tên, thường dùng trong khoa cử thời Minh, Thanh; tức “bút sao đỏ” trả cho thí sinh sau chấm thi.

1.明清科举制度,乡﹑会试卷考生用墨笔书写叫墨卷;然后由专门誊录的人用朱笔誊写,不书姓名,只编号码,使阅卷者不能辨认笔迹,叫做朱卷。发榜后朱卷发还考生,中式者往往刻以送人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱卷

zhū

juǎn

Các từ liên quan

朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
朱
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
Các biến thể:
株, 硃
Hình thái radical:
⿰,丿,未
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép