Bản dịch của từ 朱墨本 trong tiếng Việt
朱墨本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
朱墨本 (Danh từ)
【zhū mò běn】
01
Sách in hai màu đỏ và đen (một dạng ấn bản xưa: chữ/đoạn văn in bằng mực đen, chú thích/đánh dấu bằng mực đỏ)
2.红黑两色套印的书本。已发现的最早套印本是蒙古至元六年(公元1269年)湖北江陵资福寺刻的无闻和尚《金刚经注》,用红色印经文和圈,用黑色印注。沿至明末,吴兴闵齐伋﹑凌蒙初两家所刊诸书,盛用两色套印,墨印正文,朱印评点。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bản thảo dùng cả mực đỏ và mực đen (bản viết/chỉnh sửa bằng bút đỏ và bút mực)
1.朱笔和墨笔兼用的稿本。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱墨本
zhū
朱
mò
墨
běn
本
Các từ liên quan
朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
- Các biến thể:
- 株, 硃
- Hình thái radical:
- ⿰,丿,未
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駯
鯺
銖
侏
秼
鼄
蛛
硃
諸
猪
鮢
櫫
熟
尗
术
蒣
秫
贖
䴰
朮
䭭
孰
塾
䃞
栋
杳
櫋
櫞
枂
梠
棻
栉
檝
樔
柛
㯚
圲
阦
收
𠂨
丠
𠚄
安
忙
那
𠇂
𠀙
㬰
朱砂
朱粉
朱熹
朱雀
朱鹮
朱棣
朱红
朱门
朱颜
朱漆
