Bản dịch của từ 朱封 trong tiếng Việt

朱封

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

朱封 (Động từ)

zhū fēng
01

Dùng bút mực đỏ (chữ ) đánh dấu chỗ niêm phong, ghi ký hiệu trên nắp/miệng phong thư/hộp để làm dấu niêm phong.

用朱笔在封口作标记。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱封

zhū

fēng

Các từ liên quan

朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
封一
封三
封事
封二
封人
朱
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
Các biến thể:
株, 硃
Hình thái radical:
⿰,丿,未
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép