Bản dịch của từ 朱果 trong tiếng Việt
朱果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
朱果 (Danh từ)
【zhū guǒ】
01
Danh xưng cổ chỉ triều đại Nhà Thanh (mượn từ truyện cổ: 朱果 用以代稱清朝).
3.《清通志.氏族一》:“我朝先世发祥于长白山。山之东有布库哩山,下有池曰布勒瑚里,相传有天女三浴于池,浴毕,有神鹊衔朱果置季女衣,季女取而吞之,遂有身。寻产一男,生而能言,体貌奇异。及长,母告之故。命曰:‘汝以爱新觉罗为姓,天生汝以定乱国。其往治之。’……三姓遂以女妻之,奉为国主,其乱遂定。于是居长白山东鄂多理城,国号满清。”后因以朱果代称清朝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quả hồng (cụ thể chỉ '杮子' — quả hồng ăn được)
2.特指杮子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quả màu đỏ nói chung; các loại trái cây có vỏ hoặc ruột đỏ (gợi nhớ chữ 朱 = đỏ), ví dụ như trái mận, cà chua ở nghĩa rộng
1.泛指呈红色的水果。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱果
zhū
朱
guǒ
果
Các từ liên quan
朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
- Các biến thể:
- 株, 硃
- Hình thái radical:
- ⿰,丿,未
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駯
鯺
銖
侏
秼
鼄
蛛
硃
諸
猪
鮢
櫫
熟
尗
术
蒣
秫
贖
䴰
朮
䭭
孰
塾
䃞
栋
杳
櫋
櫞
枂
梠
棻
栉
檝
樔
柛
㯚
圲
阦
收
𠂨
丠
𠚄
安
忙
那
𠇂
𠀙
㬰
朱砂
朱粉
朱熹
朱雀
朱鹮
朱棣
朱红
朱门
朱颜
朱漆
