Bản dịch của từ 朱签 trong tiếng Việt

朱签

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

朱签 (Danh từ)

zhū qiān
01

Cái que tre/đũa tre màu đỏ; xưa dùng làm giấy tờ tín do quan phủ phát cho lính (như giấy bắt người). (Hán Việt: chúthiêm/chu-tiêm liên hệ với 『chú』=đỏ, /『thiêm/thiêm』=chiếc que/phiếu)

红色竹签。旧时官府交付差役拘捕犯人的凭证。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朱签

zhū

qiān

Các từ liên quan

朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
签书
签事
签兵
签军
签函
朱
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHU】
Các biến thể:
株, 硃
Hình thái radical:
⿰,丿,未
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép