Bản dịch của từ 机匠 trong tiếng Việt
机匠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机匠 (Danh từ)
【jī jiàng】
01
Thợ kỹ thuật chuyên làm nghề dệt vải, nhất là tơ lụa và bông vải trong thời xưa.
1.旧时从事丝﹑棉织业的工匠的通称。
Ví dụ
02
Thợ máy; người thợ làm việc với máy móc, nhất là công nhân vận hành hoặc sửa chữa máy.
2.机器工人的俗称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机匠
jī
机
jiàng
匠
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
匠世
匠丽
匠人
匠伯
匠作
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
