Bản dịch của từ 机命 trong tiếng Việt
机命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机命 (Danh từ)
【jī mìng】
01
Chỉ những việc trọng đại, mấu chốt trong triều đình, như các quyết sách quan trọng của vua chúa.
指朝廷枢机大事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机命
jī
机
mìng
命
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
