Bản dịch của từ 机弩 trong tiếng Việt
机弩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机弩 (Danh từ)
【jī nǔ】
01
Cái nỏ cơ khí thời xưa, dùng cơ chế cơ để kéo căng dây cung, bắn tên mạnh.
古代以机械制动的强弓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机弩
jī
机
nǔ
弩
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
弩下逃箭
弩体
弩力
弩台
弩团
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
