Bản dịch của từ 机房 trong tiếng Việt

机房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机房 (Danh từ)

jī fáng
01

存放织布机以供纺织的场所。。儒林外史.第三十回:「打听得这位姑娘在花牌楼住,家里开着机房,姓王。」

Ví dụ
02

Phòng đặt máy móc; phòng kỹ thuật (ví dụ: phòng máy chủ, phòng máy của nhà máy)

设置机器的房舍。。如:「机房重地,闲人莫入。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phòng đặt máy/máy móc; phòng kỹ thuật chứa máy chủ hoặc thiết bị cơ/điện (từ Hán Việt: = cơ/máy, = phòng)

或称为「机器房」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机房

fáng

机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép