Bản dịch của từ 机术 trong tiếng Việt

机术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机术 (Danh từ)

jī shù
01

Kỹ thuật khéo léo, tài tình, dùng mưu mẹo hay thủ thuật.

1.机巧的技术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kỹ thuật, phương pháp khéo léo, tài trí để xử lý tình huống linh hoạt và thông minh.

2.机智权变之术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机术

shù

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
术业
术人
术士
术士冠
术学
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép