Bản dịch của từ 机械论 trong tiếng Việt
机械论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机械论 (Danh từ)
【jī xiè lùn】
01
Chủ nghĩa duy vật máy móc; cơ giới luận
形而上学的唯物主义,十七世纪和十八世纪盛行于欧洲特点是用机械力学原理来解释一切现象和过程,用孤立的、静止的、片面的观点观察世界,把自然界和社会的变化过 程归结为数量增减、位置变更,把运动看作是外力的推动,否认事物运动的内部原因、质的变化和发展的飞跃也叫机械论
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机械论
jī
机
xiè
械
lùn
论
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
械具
械具学
械器
械战
械数
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
