Bản dịch của từ 机簧 trong tiếng Việt

机簧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机簧 (Danh từ)

jī huáng
01

Loại lò xo dùng trong máy móc để giữ chốt hoặc tạo lực đàn hồi.

弹簧机栓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机簧

huáng

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
簧口
簧口利舌
簧惑
簧管
簧舌
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép