Bản dịch của từ 机辟 trong tiếng Việt
机辟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机辟 (Danh từ)
【jī pì】
01
Cánh tay máy, bộ phận nối và điều khiển của máy móc như cần cẩu hoặc robot.
1.亦作“机臂”。
Ví dụ
02
Dụng cụ bẫy bắt chim thú, hoặc thân cung nỏ dùng để săn bắn.
2.捕捉鸟兽的工具。一说为弩身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机辟
jī
机
pì
辟
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
辟世
辟举
辟书
辟人
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
