Bản dịch của từ 机速房 trong tiếng Việt
机速房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机速房 (Danh từ)
【jī sù fáng】
01
Cơ quan chính phủ thời Tống chuyên xử lý các việc quân sự khẩn cấp, gọi là phòng máy tốc.
宋代所设处理紧急军机大事的官署。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机速房
jī
机
sù
速
fáng
房
Các từ liên quan
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
速严
速件
速伤
速便
速写
房下
房东
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
