Bản dịch của từ 杂佩 trong tiếng Việt

杂佩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄚˊzathanh sắc

杂佩 (Danh từ)

zá pèi
01

Tổng gọi các loại ngọc trang đeo ghép lại (các loại ngọc nhỏ như 瑀等);vật trang sức ngọc ghép

1.总称连缀在一起的各种佩玉。《诗.郑风.女曰鸡鸣》﹕“知子之来之﹐杂佩以赠之。”毛传﹕“杂佩者﹐珩﹑璜﹑琚﹑瑀﹑冲牙之类。”一说指佩玉的中缀﹐即琚瑀。

Ví dụ
02

Nhiều kiểu biến hóa trong câu văn; những câu văn xen kẽ, thay đổi hình thức (thuộc phong cách văn viết)

2.指文章的变化句式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杂佩

pèi

Các từ liên quan

杂七夹八
杂七杂八
杂七麻八
杂不剌
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
杂
Bính âm:
【zá】【ㄗㄚˊ】【TẠP】
Các biến thể:
朵, 雜, 雑, 襍, 𣛜, 𣜫, 𣠛, 𨿼
Hình thái radical:
⿱,九,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép