Bản dịch của từ 权宜之计 trong tiếng Việt
权宜之计
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
权宜之计 (Thành ngữ)
【quán yí zhī jì】
01
Một kế hoạch vì sự tiện lợi (thành ngữ); thước đo để xác định khoảng cách dừng
方便计划(习语);权宜之计
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Biện pháp tạm thời
临时步骤
Ví dụ
03
Kế sách tạm thời
权宜之计
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 权宜之计
quán
权
yí
宜
zhī
之
jì
计
Các từ liên quan
权与
权且
权义
权书
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
之个
之乎者也
之任
之前
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
- Các biến thể:
- 樹, 權
- Hình thái radical:
- ⿰,木,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荃
詮
婘
㟫
𠓴
筌
颧
輇
啳
䟒
縓
權
椝
檻
檂
㭩
㭣
㯶
㰏
㭓
枾
柈
楪
槽
伕
爷
阳
妁
劦
𠚂
𠘷
芍
屿
㡯
纥
吂
权利
权威
权力
授权
权衡
权限
权益
版权
产权
股权
