Bản dịch của từ 杆拨 trong tiếng Việt
杆拨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
杆拨 (Danh từ)
【gǎn bō】
01
Cây hoặc que dùng để gảy dây đàn, giống như phím đàn bầu hoặc phím đàn tỳ bà xưa, thay thế cho ngón tay để gảy dây.
古时弹琵琶用以代替手指的拨弦之具。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杆拨
gān
杆
bō
拨
Các từ liên quan
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆棒
拨万论千
拨万轮千
拨不断
拨乱
拨乱为治
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢ, ㄍㄢˇ】【CAN】
- Các biến thể:
- 桿, 檊, 竿, 笴
- Hình thái radical:
- ⿰,木,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
尴
酐
𠄃
尶
泔
乾
忓
尲
𠄋
尷
甘
咁
芉
皯
㺂
䵟
秆
𠖫
擀
澉
橄
澸
感
鳡
柠
橹
桠
櫐
㭅
栉
梘
柊
椥
櫗
梁
椛
豆
坛
寿
𠚊
闳
汿
伲
𠇲
冷
庍
䢏
芽
栏杆
螺杆
杆子
标杆
拉杆
球杆
旗杆
桅杆
横杆
吊杆
杠杆
杆子
笔杆
铁杆
丝杆
杆秤
连杆
箭杆
推杆
顶杆
