Bản dịch của từ 李后主 trong tiếng Việt
李后主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
李后主 (Danh từ)
【lǐ hòu zhǔ】
01
Tên Li Yu 李煜
Given name Li Yu 李煜
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lý Hậu Chủ (khoảng 937–978) là vị vua cuối cùng của Nam Đường (tại vị 961–975) và cũng là một nhà thơ nổi tiếng.
李后主(约 937-978 年),南唐末代统治者(961-975 年在位),著名诗人
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李后主
lǐ
李
hòu
后
zhǔ
主
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 䤚, 𣒶, 李
- Hình thái radical:
- ⿱,木,子
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
禮
峢
䗍
里
锂
邐
娌
蠡
鱧
鱱
澧
栐
樋
槦
櫄
橍
欄
栓
栉
桴
櫰
㮇
㮓
抸
轪
芭
䘛
呀
吲
苋
㜾
岙
䧁
𠚊
吵
李子
李白
李宁
李俊
桃李
李鹏
李娜
李渊
李四
李广
