Bản dịch của từ 李木 trong tiếng Việt

李木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

李木 (Danh từ)

lǐ mù
01

Blackthorn; Lý Mộc; Lý Mộc Lý Mộc có thể hiểu là một tên riêng, trong đó 'Lý' là họ và 'Mộc' là tên.

李 (Lǐ) là họ phổ biến trong tiếng Trung. 木 (mù) có nghĩa là 'cây' hoặc 'gỗ'.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李木

李
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
䤚, 𣒶, 李
Hình thái radical:
⿱,木,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép