Bản dịch của từ 李逵 trong tiếng Việt

李逵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

李逵 (Danh từ)

lǐ kuí
01

Lí Quỳ (là một trong108 anh hùng Lương Sơn Bạc trong tác phẩm'Thuỷ Hử', có biệt danh là'Hắc Toàn Phong', là người nông dân chất phác, tính tình bộc trực, có tinh thần phản kháng cao, nhưng hay nóng vội đôi khi còn lỗ mãng. Đời nhà Nguyên có nhiều câu chuyện viết về anh ta.); Lý Quỳ

《水浒传》中梁山泊好汉之一,绰号'黑旋风',具有农民的纯朴、粗豪的品 质,反抗性很强;对正义事业和朋友很忠诚,但性情急躁是刚直、勇猛而又鲁莽的人物典型,元代以来 民间有许多关于他的故事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李逵

kuí

李
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
䤚, 𣒶, 李
Hình thái radical:
⿱,木,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép