Bản dịch của từ 李闻血案 trong tiếng Việt

李闻血案

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

李闻血案 (Danh từ)

lǐ wén xuè àn
01

Hai vụ án mạng đẫm máu liên quan đến việc giết hại các nhà hoạt động yêu nước năm 1946, gây phẫn nộ rộng rãi trong dân chúng.

1946年6月,国民党政府发动全面内战,民盟中央委员李公朴、闻一多在昆明发起《呼吁和平宣言》的万人签名运动。7月11日,李公朴被国民党特务杀害。15日,闻一多在昆明主持李公朴死难报告会和记者招待会后,于归途中又遭特务杀害。这两起血案激起全国各界人士的极大愤怒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 李闻血案

wén

xuè

àn

Các từ liên quan

李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
闻一多
闻一知十
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
案临
案举
案事
案件
李
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
䤚, 𣒶, 李
Hình thái radical:
⿱,木,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép