Bản dịch của từ 杏园 trong tiếng Việt

杏园

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

杏园 (Danh từ)

xìng yuán
01

Vườn cây hạnh (vườn trồng cây mơ/nhành hạnh) — nơi có nhiều cây hạnh/杏树

1.杏树园。

Ví dụ
02

Vườn cây hạnh (chỗ tổ chức yến tiệc của tiến sĩ mới đỗ), chỗ ăn mừng thi khoa cử

3.泛指新科进士游宴处。

Ví dụ
03

4.古黄河渡口名。唐郭子仪曾自此渡河讨安庆绪。今为河南省汲县杏园镇。

Ví dụ
04

Tên riêng: tên một vườn/địa điểm lịch sử (唐代进士在此受赐宴), xưa ở phía nam 大雁塔位于今陕西西安郊外

2.园名。故址在今陕西省西安市郊大雁塔南。唐代新科进士赐宴之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杏园

xìng

yuán

Các từ liên quan

杏丹
杏仁
杏仁饼
杏参
杏叶沙参
园丁
园亭
园令
园公
园区
杏
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Hình thái radical:
⿱,木,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép