Bản dịch của từ 杏田 trong tiếng Việt

杏田

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

杏田 (Cụm từ)

xìng tián
01

晋葛洪《神仙传.董奉》:“奉居山不种田,日为人治病,亦不取钱,病重愈者,使栽杏五株,轻者一株。如此数年,计得十万余株,郁然成林,乃使山中百禽群兽游戏其下,卒不生草,常如芸治也。后杏子大熟,于林中作一草仓,示时人曰:‘欲买杏者,不须报奉,但将谷一器,置仓中,即自往取一器杏去。’……奉每年货杏得谷,旋以赈救贫乏,供给行旅不逮者,岁二万余斛。”后因以“杏田”为隐者为民谋益的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杏田

xìng

tián

Các từ liên quan

杏丹
杏仁
杏仁饼
杏参
杏叶沙参
田丁
田七
田业
田中
田中义一
杏
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Hình thái radical:
⿱,木,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép