Bản dịch của từ 村人 trong tiếng Việt
村人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cūn | ㄘㄨㄣ | c | un | thanh ngang |
村人 (Danh từ)
【cūn rén】
01
Người cùng làng; cư dân trong một làng
住在同村的人。。如:「他每天清晨闻鸡舞剑,三十年如一日,村人不以为怪。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người quê, người thô lỗ/không tao nhã (tiếng cổ, thường miệt thị)
粗俗的人。。水浒传.第五回:「你这厮村人,好没道理!俺又不曾说甚的,便要绑缚洒家。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 村人
cūn
村
rén
人
- Bính âm:
- 【cūn】【ㄘㄨㄣ】【THÔN】
- Các biến thể:
- 邨, 𡵭, 𨙲
- Hình thái radical:
- ⿰,木,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澊
邨
膥
皴
踆
竴
槝
櫣
栀
梗
柅
橛
楕
栘
櫗
㮚
樁
梌
诏
㚯
尨
𠚇
㚓
𠘽
芶
利
坍
佨
䏜
㕆
农村
中村
村子
乡村
村庄
村落
村民
村里
山村
渔村
