Bản dịch của từ 村校 trong tiếng Việt

村校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cūn

ㄘㄨㄣcunthanh ngang

村校 (Danh từ)

cūn xiào
01

Trường học ở làng (còn gọi là 'village school', thường chỉ lều học, trường làng xưa hoặc cơ sở dạy học ở thôn quê)

或称为「村学」、「村学堂」、「村塾」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhà trường làng xưa; trường tư ở nông thôn (tương tự tư thất dạy chữ cho trẻ làng)

旧时乡间的私塾。。唐.元稹.白氏长庆集序:「见村校诸童,竞习歌咏。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 村校

cūn

xiào

村
Bính âm:
【cūn】【ㄘㄨㄣ】【THÔN】
Các biến thể:
邨, 𡵭, 𨙲
Hình thái radical:
⿰,木,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép