Bản dịch của từ 杕杜 trong tiếng Việt

杕杜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duò

ㄉㄨㄛˋduothanh huyền

杕杜 (Danh từ)

dì dù
01

Tên một篇名)《诗经·唐风中的章名共二章原指赤棠與孤特的樣子),常被解釋為自傷孤獨或求助他人的詩篇題名

诗经唐风的篇名。共二章。根据诗序:「杕杜,刺时也。」或以为此无兄弟者,自伤其孤特而求助于人之词。首章二句为:「有杕之杜,其叶湑湑。」杕,孤特的样子。杜,赤棠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杕杜

杕
Bính âm:
【duò】【ㄉㄨㄛˋ, ㄉㄧˋ】【ĐÀ, ĐỆ】
Các biến thể:
舵, 枤
Hình thái radical:
⿰木大
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép