Bản dịch của từ 杖任 trong tiếng Việt

杖任

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

杖任 (Động từ)

zhàng rèn
01

Dựa vào, tin cậy (dùng để chỉ việc nhờ cậy, tin tưởng vào người hoặc vật)

依靠,信任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖任

zhàng

rèn

Các từ liên quan

杖义
杖乡
杖仁
杖信
杖几
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
杖
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
Các biến thể:
丈, 𨥅, 杖
Hình thái radical:
⿰,木,丈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép