Bản dịch của từ 杖头钱 trong tiếng Việt

杖头钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

杖头钱 (Danh từ)

zhàng tóu qián
01

Tiền để mua rượu (gắn ở đầu gậy khi đi bộ, theo truyện cổ); nghĩa bóng: tiền mua vui, tiền tiêu vặt để nhậu

《晋书.阮修传》:“常步行,以百钱挂杖头,至酒店,便独酣畅。”后因以“杖头钱”称买酒钱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖头钱

zhàng

tóu

qián

Các từ liên quan

杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
头一无二
头七
头上
头上安头
钱丬鱼
钱串
钱串子
杖
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
Các biến thể:
丈, 𨥅, 杖
Hình thái radical:
⿰,木,丈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép