Bản dịch của từ 杖家 trong tiếng Việt

杖家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

杖家 (Danh từ)

zhàng jiā
01

古代尊老礼制中的在家拄杖行礼”,后引申为五十岁的代称汉代礼制:“五十杖于家”)。可联想为年到五十’、居家受礼的长者

谓拄杖行于家。与杖乡﹑杖国﹑杖朝等均为古代的一种尊老礼制。《礼记·王制》:“五十杖于家,六十杖于乡,七十杖于国,八十杖于朝,九十者,天子欲有问焉,则就其室,以珍从。”后因以为五十岁的代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖家

zhàng

jiā

Các từ liên quan

杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
家丁
家下
家下人
家丑
杖
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
Các biến thể:
丈, 𨥅, 杖
Hình thái radical:
⿰,木,丈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép