Bản dịch của từ 杖揖 trong tiếng Việt
杖揖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
杖揖 (Danh từ)
【zhàng yī】
01
Giống như tựa vào một cây gậy và cúi đầu chào - sử dụng cây gậy như một sự bổ sung để chào hoặc tỏ lòng thành kính (chủ yếu được thấy trong tiếng Trung cổ và chữ viết)
犹持杖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖揖
zhàng
杖
yī
揖
Các từ liên quan
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
揖别
揖客
揖揖
揖游
揖盗开门
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Các biến thể:
- 丈, 𨥅, 杖
- Hình thái radical:
- ⿰,木,丈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涨
帳
瘬
粀
仗
㢓
幛
瞕
扙
脹
墇
障
櫕
樜
杷
㮏
榗
杚
棔
槟
檓
栍
梐
櫽
妑
妟
呐
估
玙
抄
㒴
坃
吪
忎
沋
纴
拐杖
手杖
权杖
禅杖
魔杖
杖刑
棍杖
锡杖
盲杖
杖子
