Bản dịch của từ 杖杜宰相 trong tiếng Việt
杖杜宰相
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
杖杜宰相 (Tính từ)
【zhàng dù zǎi xiàng】
01
Một thuật ngữ chế nhạo Li Linfu, có nghĩa là anh ta là một quan chức nhưng có ít kiến thức và công việc không rõ ràng (một biệt danh chính thức xúc phạm)
《旧唐书·李林甫传》:“林甫典选部时,选人严迥判语有用‘杕杜’二字者,林甫不识‘杕’字,谓吏部侍郎韦陟曰:此云‘杖杜’何也?陟俯首不敢言。”后人遂称李林甫为“杖杜宰相”,讥其才疏学浅。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖杜宰相
zhàng
杖
dù
杜
zǎi
宰
xiàng
相
Các từ liên quan
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
杜主
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Các biến thể:
- 丈, 𨥅, 杖
- Hình thái radical:
- ⿰,木,丈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涨
帳
瘬
粀
仗
㢓
幛
瞕
扙
脹
墇
障
櫕
樜
杷
㮏
榗
杚
棔
槟
檓
栍
梐
櫽
妑
妟
呐
估
玙
抄
㒴
坃
吪
忎
沋
纴
拐杖
手杖
权杖
禅杖
魔杖
杖刑
棍杖
锡杖
盲杖
杖子
