Bản dịch của từ 杖策 trong tiếng Việt

杖策

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

杖策 (Động từ)

zhàng cè
01

Theo sau; nghe lời, thuận theo (theo sát, phục tùng)

4.谓追随;顺从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gậy, quyền trượng (đi cùng mục đích chỉ huy hoặc làm vật chống đỡ); cũng viết là “杖筴

1.亦作“杖筴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gậy chống; hành động dùng gậy để chống chân (拄杖), thường chỉ cây gậy của người già hoặc đi đường

2.拄杖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cầm roi/quất ngựa; dùng roi thúc ngựa hành tiến (mang nét cổ, chỉ hành động kèm cây trượng hoặc roi khi cưỡi ngựa)

3.执马鞭。谓策马而行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖策

zhàng

Các từ liên quan

杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
策世
策书
策事
策使
策免
杖
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
Các biến thể:
丈, 𨥅, 杖
Hình thái radical:
⿰,木,丈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép