Bản dịch của từ 杖顺 trong tiếng Việt

杖顺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

杖顺 (Động từ)

zhàng shùn
01

Thực hành, tuân theo (điều đúng lẽ, nhân tâm); làm theo khuôn phép, thuận theo đạo lý

2.谓顺循天理人心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thân thuận, nghe theo; làm theo sự chỉ dẫn hoặc lời dặn (tinh thần nhún mình, tuân theo)

1.依从,顺从。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖顺

zhàng

shùn

Các từ liên quan

杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
杖
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
Các biến thể:
丈, 𨥅, 杖
Hình thái radical:
⿰,木,丈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép