Bản dịch của từ 杨浦大桥 trong tiếng Việt
杨浦大桥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
杨浦大桥 (Danh từ)
【yáng pǔ dà qiáo】
01
Cầu lớn bắc qua sông Hoàng Phố ở Thượng Hải, nối phía Tây (Phúc Tây) và phía Đông (Phúc Đông) — cầu dây văng, hình tháp kim cương, dài khoảng 8,354 m; là một trong hai nút giao xuyên sông của tuyến vòng nội thành.
跨越黄浦江,连接浦西与浦东新区的第二座斜张桥。在上海浦西宁国路与浦东歇浦路之间。为上海内环线跨黄浦江的两个越江枢纽之一。总长8354米,主桥长1178米,两岸引桥共长7176米,主跨长602米,通航净空48米。主桥宽30.35米,设六条车行道,两侧各设2米宽观光人行道。采用钢与钢筋混凝土结合梁斜拉索结构。主桥采用钻石型双塔,塔高208米,两侧各锚有三十二对斜拉索。1993年建成通车。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杨浦大桥
yáng
杨
pǔ
浦
dà
大
qiáo
桥
Các từ liên quan
杨业
杨令公
浦口
浦屿
浦帆
浦月
浦海
大一统
大万
大丈夫
桥丁
桥代
桥冢
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 楊
- Hình thái radical:
- ⿰,木,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禓
崵
洋
䖹
烊
暘
婸
㬕
鴹
劷
羏
旸
樣
椸
朿
杺
槎
榧
杘
柎
棅
楰
栍
榷
𠘼
㑅
返
免
补
肑
㭄
鸡
䧂
伻
𠖾
𠀩
杨梅
杨桃
杨柳
杨树
白杨
杨坚
杨炯
杨举
杨帆
杨姓
