Bản dịch của từ 杳忽 trong tiếng Việt

杳忽

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

杳忽 (Trạng từ)

yǎo hū
01

Mơ hồ, xa xăm, thoảng như không rõ; cảm giác lơ lửng, vô định (Hán-Việt: diếu/hảo liên tưởng tới 'diệu' nghĩa mơ hồ)

1.悠远飘忽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lập tức, chốc lát; thoáng chốc biến mất (như: một việc xảy ra rất nhanh hoặc biến mất bất ngờ)

2.犹倏忽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杳忽

yǎo

Các từ liên quan

杳不可得
杳不可闻
杳冥
杳如黄鹤
杳寂
忽亲
忽冷忽热
杳
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,木,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép