Bản dịch của từ 板儿 trong tiếng Việt

板儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

板儿 (Danh từ)

bǎn ér
01

Tiền đồng kém chất lượng thời Minh – Thanh, thường gọi là tiền xấu, tiền giả, dễ nhận biết do hình dạng hoặc chữ khắc không chuẩn; gọi nôm na là “tiền tệ hạng thấp”

2.明清时铜钱的俗称。多指劣钱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tấm gỗ phẳng, thường dùng làm bàn, sàn, hoặc ván lót.

1.木板。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ nhịp điệu hay tiết tấu trong hát chèo, nhạc cổ truyền.

3.指戏曲﹑乐曲唱腔中的节拍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 板儿

bǎn

ér

Các từ liên quan

板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
板
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
Các biến thể:
版, 闆
Hình thái radical:
⿰,木,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノノフ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép