Bản dịch của từ 板官 trong tiếng Việt

板官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

板官 (Danh từ)

bǎn guān
01

Thời Tấn, Nam Bắc triều, các chúa, đại thần tự cho phép bổ nhiệm quan lại; việc bổ nhiệm này được ghi trên bảng gọi là “bổ nhiệm bảng quan” (板官).

晋﹑南北朝时,诸王及大臣得自委任属官,在板上书授官之辞,谓之“板官”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 板官

bǎn

guān

Các từ liên quan

板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
板
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
Các biến thể:
版, 闆
Hình thái radical:
⿰,木,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノノフ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép