Bản dịch của từ 板鸭 trong tiếng Việt
板鸭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎn | ㄅㄢˇ | b | an | thanh hỏi |
板鸭 (Danh từ)
【bǎn yā】
01
Vịt muối (xẻ dạng tấm, ướp, phơi khô).
板鸭是中国南方地区的一道特色名吃,亦是中国江苏、福建、江西、湖南、安徽等省的一种特产。板鸭是以老鸭为原料的腌腊食品,分腊板鸭和春板鸭两种。因其肉质细嫩紧密,香味浓郁,有“干、板、酥、烂、香”,像一块板似的,故名板鸭。盐渍并压成板状后风干了的鸭子
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 板鸭
bǎn
板
yā
鸭
Các từ liên quan
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
鸭丁
鸭儿
鸭儿广
鸭儿广梨
鸭儿梨
- Bính âm:
- 【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
- Các biến thể:
- 版, 闆
- Hình thái radical:
- ⿰,木,反
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉽
版
坂
㸞
粄
闆
舨
昄
蝂
钣
瓪
阪
櫴
桀
㭿
榕
橷
枆
橮
欝
杀
楘
桄
棢
卶
枧
苰
𠀲
瓯
咒
怜
柹
杻
龪
門
㕈
老板
黑板
地板
平板
模板
死板
栈板
板子
板栗
刻板
