Bản dịch của từ 极武穷兵 trong tiếng Việt
极武穷兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
极武穷兵 (Danh từ)
【jí wǔ qióng bīng】
01
Chủ trương dùng vũ lực thái quá, lạm dụng quân sự để giải quyết vấn đề, thường gây chiến tranh phi nghĩa.
黩武。滥用武力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 极武穷兵
jí
极
wǔ
武
qióng
穷
bīng
兵
Các từ liên quan
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
穷丁
穷下
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CỰC】
- Các biến thể:
- 裕, 極, 㭲
- Hình thái radical:
- ⿰,木,及
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞊
㥛
蹐
㘍
嵴
疾
䐚
㲺
殛
亽
愱
㗊
榼
㰄
椉
桧
㮹
格
杙
楈
梋
㭿
榌
椂
䏜
㡲
怄
刭
冷
𠚇
匉
汴
㧑
𠇠
芬
㕯
积极
极了
极其
消极
极端
极限
极为
极致
极大
极度
