Bản dịch của từ 极阳 trong tiếng Việt
极阳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
极阳 (Danh từ)
【jí yáng】
01
Âm tiết đặc biệt trong tháng 10 âm lịch khi gặp thiên can “癸”, gọi là 'cực dương' – biểu tượng của cực điểm âm dương trong lịch cổ.
1.农历十月遇天干之“癸”字时称“极阳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ vua, hoàng đế; người đứng đầu quyền lực tối cao trong triều đình.
3.指帝王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chỉ Mặt Trời, ánh sáng mặt trời, cực dương trong thiên văn và triết học.
2.指太阳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 极阳
jí
极
yáng
阳
Các từ liên quan
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CỰC】
- Các biến thể:
- 裕, 極, 㭲
- Hình thái radical:
- ⿰,木,及
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞊
㥛
蹐
㘍
嵴
疾
䐚
㲺
殛
亽
愱
㗊
榼
㰄
椉
桧
㮹
格
杙
楈
梋
㭿
榌
椂
䏜
㡲
怄
刭
冷
𠚇
匉
汴
㧑
𠇠
芬
㕯
积极
极了
极其
消极
极端
极限
极为
极致
极大
极度
