Bản dịch của từ 构和 trong tiếng Việt

构和

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòu

ㄍㄡˋgouthanh huyền

构和 (Động từ)

gòu hé
01

Thương lượng, liên lạc để đạt hòa hoãn/ hòa bình (ví dụ: các bên gửi sứ giả đi cấu hoà)

互相沟通以求和平。。如:「两交战国终于派出特使构和了。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 构和

gòu

构
Bính âm:
【gòu】【ㄍㄡˋ】【CẤU】
Các biến thể:
構, 冓, 搆, 𡻉, 𣕛
Hình thái radical:
⿰,木,勾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép