Bản dịch của từ 果丞 trong tiếng Việt

果丞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

果丞 (Danh từ)

guǒ chéng
01

Một chức quan thời phong kiến (Hán quan) phụ trách quản lý sản phẩm quả thực hoặc lợi tức từ sản vật (tương tự quan quản nông sản, thu hoạch). (Hán-Việt: quả thừa/ quả thừa?)

汉官名。掌果产。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果丞

guǒ

chéng

果
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
惈, 菓, 𣐭, 𤬁
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép