Bản dịch của từ 果侠 trong tiếng Việt

果侠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

果侠 (Danh từ)

guǒ xiá
01

Người quả cảm, nghĩa hiệp, dũng cảm và sẵn sàng giúp đỡ người khác.

果敢仗义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果侠

guǒ

xiá

Các từ liên quan

果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
侠义
侠介
侠侍
侠儒
侠刺
果
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
惈, 菓, 𣐭, 𤬁
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép