Bản dịch của từ 果蔗 trong tiếng Việt
果蔗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
果蔗 (Danh từ)
【guǒ zhè】
01
Loại mía ăn tươi, có nhiều nước ngọt thanh, giòn và mát, thường thấy ở các tỉnh miền Nam Trung Quốc như Quảng Đông, Chiết Giang, Phúc Kiến.
一种供鲜食的甘蔗。其特点是汁多清甜,脆嫩爽口。我国果蔗按皮色可分青皮﹑红皮﹑紫皮三种,产地主要在广东﹑浙江﹑福建等省。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果蔗
guǒ
果
zhè
蔗
Các từ liên quan
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
蔗农
蔗基鱼塘
蔗境
蔗尾
蔗杖
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 惈, 菓, 𣐭, 𤬁
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜾
椁
輠
菓
裹
粿
䴹
綶
淉
馃
褁
㞅
楤
樃
樆
桿
杁
櫅
槷
橤
櫕
棷
櫪
枖
坪
拘
侭
䏛
㛀
竏
羋
㞐
𠗀
杼
佽
迱
苹果
水果
如果
果汁
效果
结果
结果
芒果
果然
糖果
