Bản dịch của từ 枣骝 trong tiếng Việt

枣骝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎo

ㄗㄠˇzaothanh hỏi

枣骝 (Danh từ)

zǎo liú
01

Một giống ngựa màu đỏ/đỏ nâu (ngựa có màu giống quả táo tàu); trong văn cổ thường dùng để chỉ con ngựa màu hạt dẻ đỏ

红色的马。。儒林外史.第五十二回:「随叫马夫将那枣骝马牵过来。这些客一拥上前来看。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枣骝

zǎo

liú

枣
Bính âm:
【zǎo】【ㄗㄠˇ】【TÁO】
Các biến thể:
栆, 棗, 𠐇, 𢄀
Hình thái radical:
⿱,朿,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép