Bản dịch của từ 枪手 trong tiếng Việt
枪手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiāng | ㄑㄧㄤ | q | iang | thanh ngang |
枪手 (Danh từ)
【qiāng shǒu】
01
Xạ thủ; tay súng
射击手
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người làm hộ; người thi hộ; người viết hộ (người thay thế làm bài kiểm tra hoặc viết hộ cho người khác)
枪替的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lính giáo; lính cầm giáo; lính cầm thương (thời xưa)
旧时指持枪 (古代兵器) 的兵
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枪手
qiāng
枪
shǒu
手
Các từ liên quan
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 槍, 𥎄
- Hình thái radical:
- ⿱,木,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶フフ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
抢
搶
鏘
戧
锖
腔
嗴
摤
羌
𠒌
牄
楪
棲
椃
枅
杙
朴
㭶
枷
柊
檐
檔
㭭
穻
䇃
侥
㹣
𠈖
㤖
驺
玩
迮
姍
廼
舎
枪手
枪手
打枪
枪毙
开枪
枪械
枪击
手枪
气枪
枪支
