Bản dịch của từ 枭桃 trong tiếng Việt
枭桃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
枭桃 (Danh từ)
【xiāo táo】
01
Một loại “đào” trên cây không rụng qua mùa đông; quả khô treo trên cành giống hình đầu chim cú (tên vay ý), tức là quả đào khô còn treo trên cành.
经冬不落的桃子。桃子干后悬挂树上,如枭首之状,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枭桃
xiāo
枭
táo
桃
Các từ liên quan
枭乱
枭令
枭俊禽敌
枭健
枭克
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【KIÊU】
- Các biến thể:
- 梟, 鴵, 鷍, 䲷, 𤡔, 𩾒, 𩾓, 𩾣, 𩿋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熇
嚣
歊
揱
呺
硝
削
銷
蕭
穘
侾
灲
槹
檿
柪
枵
樈
㭍
杁
樔
椂
楽
棭
㰗
㤏
雨
㛀
拋
玱
帒
㕈
呺
卦
刺
舏
周
枭雄
毒枭
夜枭
枭首
鸱枭
盐枭
枭嘴刀
枭首示众
枭心鹤貌
