Bản dịch của từ 枭示 trong tiếng Việt

枭示

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

枭示 (Động từ)

xiāo shì
01

Xưa chỉ việc chém đầu rồi treo cổ (treo đầu) lên cột để đem ra trưng bày cho thiên hạ xem; hành động bêu riếu bằng cách trưng hài cốt/đầu người

旧时谓斩头而悬挂在杆上示众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枭示

xiāo

shì

Các từ liên quan

枭乱
枭令
枭俊禽敌
枭健
枭克
示下
示世
示人
示众
示优
枭
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【KIÊU】
Các biến thể:
梟, 鴵, 鷍, 䲷, 𤡔, 𩾒, 𩾓, 𩾣, 𩿋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép