Bản dịch của từ 枭羹 trong tiếng Việt

枭羹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

枭羹 (Danh từ)

xiāo gēng
01

Món canh/lẩu làm từ thịt chim cú () — món súp cổ xưa, triều đình ngày Hạ chí dùng để ban cho thần tử, mang ý nghĩa trừ tà

以枭肉制的羹汤。古代夏至日皇帝制之以赐臣下,寓有除绝邪恶之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枭羹

xiāo

gēng

Các từ liên quan

枭乱
枭令
枭俊禽敌
枭健
枭克
羹元
羹匙
羹墙
羹墙之思
枭
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【KIÊU】
Các biến thể:
梟, 鴵, 鷍, 䲷, 𤡔, 𩾒, 𩾓, 𩾣, 𩿋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép