Bản dịch của từ 枴棍 trong tiếng Việt
枴棍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎi | ㄍㄨㄞˇ | N/A | N/A | N/A |
枴棍 (Danh từ)
【guǎi gùn】
01
Cái gậy chống; gậy trượng (dùng để chống bước hoặc làm trợ giúp khi đi)
拐杖。。红楼梦.第八十三回:「看见老婆子手中拿着拐棍,赶着一个不干不净的毛丫头道:『我是为照管这园中的花果树木来到这里,你作什么来了!』」
Ví dụ
02
Giang hồ, kẻ vô lại, đầu gấu (tiếng cổ/khẩu ngữ)
流氓、坏蛋。。野叟曝言.第三十六回:「那装幌子,支空头,偷天换日的拐棍,历任以来,也不知夹死了多少!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枴棍
guǎi
枴
gùn
棍
